vô kháng

vô kháng

Vô kháng được sử dụng để bù công suất trong mạch điện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trong kỹ thuật điện: "vô kháng" chỉ thành phần điện tính chất phản kháng, tức là cản trở dòng điện xoay chiều do hiện tượng tự cảm hoặc điện dung. Đây một thuật ngữ chuyên ngành, thường dùng để mô tả các cuộn cảm hoặc tụ điện trong mạch điện.
  2. Tính từ:

    • tính chất phản kháng: Dùng để mô tả đặc tính của một linh kiện hoặc mạch điện khả năng tạo ra sự chênh lệch pha giữa dòng điện điện áp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong mạch điện xoay chiều, vô kháng đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh dòng điện. (Vô kháng thành phần tính phản kháng, ảnh hưởng đến dòng điện xoay chiều.)
    • Giá trịkháng của cuộn cảm được đo bằng đơn vị ohm. (Độ phản kháng của cuộn cảm được tính bằng ohm.)
  • Tính từ:

    • Linh kiện này tínhkháng cao, phù hợp cho các ứng dụng lọc tín hiệu. (Linh kiện này đặc tính phản kháng mạnh, thích hợp để lọc tín hiệu.)
    • Mạchkháng thường được sử dụng trong bộ điều chỉnh điện áp. (Mạch tính phản kháng thường dùng trong bộ điều chỉnh điện áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô kháng điện dung": phản kháng do tụ điện tạo ra, thường âm trong tính toán.

    • kháng điện dung giảm khi tần số tăng. (Phản kháng của tụ điện giảm dần khi tần số dòng điện tăng.)
  • "vô kháng cảm ứng": phản kháng do cuộn cảm tạo ra, thường dương trong tính toán.

    • kháng cảm ứng tăng khi tần số tăng. (Phản kháng của cuộn cảm tăng dần khi tần số dòng điện tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kháng (danh từ): sự cản trở, chống lạitrong điện học, chỉ điện trở thuần.

    • Điện trở tính kháng thuần, không gây lệch pha. (Điện trở chỉ cản trở dòng điện không làm lệch pha.)
  • Phản kháng (danh từ): từ đồng nghĩa với "vô kháng" trong nhiều ngữ cảnh kỹ thuật.

    • Phản kháng của cuộn cảm làm chậm dòng điện. (Tính chất phản kháng làm dòng điện chậm pha hơn điện áp.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản kháng: tính chất cản trở dòng điện xoay chiều do tự cảm hoặc điện dung.
  • Cảm kháng: phản kháng cụ thể do cuộn cảm gây ra.
  • Dung kháng: phản kháng cụ thể do tụ điện gây ra.
Thành ngữ liên quan
  • Mạchkháng thuần: mạch chỉ thành phần phản kháng, không điện trở thuần.
    • Mạchkháng thuần không tiêu thụ năng lượng. (Mạch chỉ phản kháng thì năng lượng chỉ tích trữ, không bị mất đi.)